Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
regular practice
US
/ˈɹɛ
ɡ
j
ə
l
ɚ ˈ
p
ɹ
æ
k
t
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Luyện tập thường xuyên
Ví dụ
Regular
practice
helps
musicians
improve
faster
.
Luyện tập thường xuyên giúp nhạc sĩ tiến bộ nhanh hơn.
Xuất hiện ở từ khác
practice
kết hợp
luyện tập thường xuyên
AI
1
Luyện tập thường xuyên
1
Luyện tập thường xuyên
1
Luyện tập thường xuyên