Dịch

regular practice

US/ˈɹɛɡjəlɚ ˈpɹæktəs/

Nghĩa chính

  1. Luyện tập thường xuyên

Ví dụ

  • .Luyện tập thường xuyên giúp nhạc sĩ tiến bộ nhanh hơn.

AI