Dịch

regular noun

UK/ˈɹɛɡjʊlə ˈnaʊn/

Nghĩa chính

  1. Danh từ có quy tắc

Ví dụ

  • -.Danh từ có quy tắc thường tạo số nhiều bằng cách thêm -s.

AI