Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
regular noun
UK
/ˈɹɛ
ɡ
j
ʊ
l
ə
ˈ
n
aʊ
n
/
Nghĩa chính
1
Danh từ có quy tắc
Ví dụ
A
regular
noun
usually
forms
its
plural
by
adding
-
s
.
Danh từ có quy tắc thường tạo số nhiều bằng cách thêm -s.
Xuất hiện ở từ khác
regular
kết hợp
danh từ có quy tắc
AI
1
Danh từ có quy tắc
1
Danh từ có quy tắc
1
Danh từ có quy tắc