regionality
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính địa phương, tính phân vùngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of being regional.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- regionalityDạng gốc (base form)
- regionalitiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- party's .
- party's .
- , () , () (PDV) .