refunding
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc hoàn tiềndanh từThe return of money paid; a refund.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- refundingDạng gốc (base form)
- refundingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- […]Nhưng cùng một khoản nợ ròng được gia hạn thông qua các đợt chào bán tiền mặt hoặc các đợt hoàn tiền định kỳ có thể đạt được bằng nhiều sự kết hợp khác nhau của các chứng khoán và kỳ hạn […]
- , .Southwest Airlines đã hứa sẽ hoàn trả chi phí cho hành khách như khách sạn và thuê xe ngoài việc hoàn tiền vé, sau khi hãng hủy hàng nghìn chuyến bay do một cơn bão mùa đông lớn.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha