reflectance
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hệ số phản xạ, năng suất phản xạdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ratio of the flux reflected to that incident on a surface.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reflectanceDạng gốc (base form)
- reflectancesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc reflectance- hyporeflectanceMức độ phản xạ giảmdanh từ
- bireflectanceHiệu ứng quang học trong đó lượng ánh sáng phân cực phẳng phản xạ từ mẫu khoáng vật thay đổi khi mẫu được quaydanh từ
- photoreflectanceĐộ phản xạ thay đổi tùy theo mức độ ánh sáng tớidanh từ
- thermoreflectanceĐo độ phản xạ nhiệtdanh từ
Từ liên quan (related word)