Dịch

reductivism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đơn giản hóa cực độ; giảm đến mức tối thiểu; sử dụng ít thứ cần thiết nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Extreme simplification; reduction to a minimum; use of the fewest essentials
  2. Quan điểm cho rằng các trạng thái tinh thần có thể được quy giản thành các hiện tượng vật lýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The view that mental states can be reduced to physical phenomena.
  3. Phong trào tối giản trong hội họa và điêu khắc trừu tượng từ những năm 1950 trở đidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minimalist movement in abstract painting and sculpture from the 1950s onwards.
  4. Trường phái âm nhạc tối giản với mục tiêu tương tựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minimalist school of music with similar aims.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reductivismDạng gốc (base form)
  2. reductivismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI