reductionist
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Của, hoặc liên quan đến chủ nghĩa giản lượctính từOf, or relating to reductionism.
- Người theo giản hóa luậndanh từAn advocate of reductionism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reductionistDạng gốc (base form)
- reductionistsSố nhiều (plural)
- more reductionistSo sánh hơn (comparative)
- most reductionistSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc reductionist- reductionismMột cách tiếp cận để nghiên cứu các hệ thống hoặc ý tưởng phức tạp bằng cách giảm chúng thành một tập hợp các thành phần đơn giản hơndanh từ
- reductionisticallyTheo cách giản lượctrạng từ
- reductionisticGiản hóa luậntính từ
- nonreductionistNgười không phải là người theo chủ nghĩa giản lượcdanh từ
Từ liên quan (related word)