rediscovery
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự khám phá lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of rediscovering.
- Sự phát hiện lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A second or subsequent discovery of the same thing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rediscoveryDạng gốc (base form)
- rediscoveriesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc rediscoveryVí dụ
- . Mercer's , , , , 1840.Kết quả quan trọng nhất trong công trình của ông Mercer là việc khám phá lại đường hầm, vốn đã bị chôn vùi, mặc dù vẫn có thể tiếp cận qua cửa phía nam bị chặn một phần của đường hầm thứ hai và lớn hơn, được xây dựng liền kề với đường hầm cũ vào khoảng năm 1840.