redeeming
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Có tính bù đắptính từCompensating for the faults of someone or something.
- Cứu rỗitính từAble to save people from sin, error or evil.
- Sự cứu rỗidanh từAn act of redemption.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- redeemingDạng gốc (base form)
- redeemingsSố nhiều (plural)
- more redeemingSo sánh hơn (comparative)
- most redeemingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| redeeming qualitydanh từ | danh từ | Phẩm chất tích cực chống lại một phẩm chất tiêu cực |
Họ từ (word family)
cùng gốc redeemingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Có rất ít điểm gỡ gạc, nếu có, về lịch trình mùa đông của Vùng London Midland.
- .Anh ta không có đặc điểm nào đáng gỡ gạc.
- .Anh ta không có phẩm chất nào đáng gỡ gạc để cống hiến cho công việc này.