Dịch

redecorate

TOEICđộng từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thay đổi diện mạo của một địa điểm bằng cách thay đổi cách trang tríđộng từngoại động từ (transitive)To change the appearance of a place by altering the decor.
  2. Tân trang lạiđộng từngoại động từ (transitive)To refurbish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. redecorateNguyên thể (infinitive)
  2. redecoratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. redecoratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. redecoratingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • redecorate sthtrang trí lại cái gì, sơn sửa lại cái gìThe house has been fully redecorated.Ngôi nhà đã được trang trí lại toàn bộ.

Ví dụ

  • !Bọn lao công đang vào bài trí lại phòng ốc đấy. (Joséphine, phim Désirée, 1954)
  • , , , .

Họ từ (word family)

cùng gốc redecorate

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI