redecorate
TOEICđộng từ (verb)
Nghĩa chính
- Thay đổi diện mạo của một địa điểm bằng cách thay đổi cách trang tríđộng từngoại động từ (transitive)To change the appearance of a place by altering the decor.
- Tân trang lạiđộng từngoại động từ (transitive)To refurbish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- redecorateNguyên thể (infinitive)
- redecoratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- redecoratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- redecoratingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- redecorate sthtrang trí lại cái gì, sơn sửa lại cái gìThe house has been fully redecorated.Ngôi nhà đã được trang trí lại toàn bộ.
Ví dụ
- !Bọn lao công đang vào bài trí lại phòng ốc đấy. (Joséphine, phim Désirée, 1954)
- , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc redecorateNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha