recumb
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Tựa vào; ngả lưng; nghỉ ngơiđộng từnội động từ (intransitive)To lean; to recline; to repose.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| recumbent bicycledanh từ | danh từ | Chiếc xe đạp đặt người lái vào tư thế ngả lưng thoải mái |
| recumbent stone circledanh từ | danh từ | Loại vòng tròn đá bao gồm ít nhất một tảng đá nguyên khối lớn, được gọi là nằm nghiêng, nằm nghiêng, thường được bao quanh bởi hai tảng đá lớn thẳng đứng, hai bên; được tìm thấy ở Aberdeenshire, Scotland, và các quận Cork và Kerry ở phía tây nam Ireland |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhrecumbō