Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
recopy
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Chép lại, sao lại
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To copy again.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
recopy
Nguyên thể
(infinitive)
recop
ies
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
recop
ied
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
recopy
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
re-
+
copy
Họ từ
(word family)
cùng gốc
recopy
recopy
right
Có bản quyền nữa; có được thời hạn bảo vệ bản quyền mới hoặc mở rộng cho
động từ
recop
ier
Người, hoặc cái đó, sao chép lại
danh từ
Ví dụ
The
child
had
to
recopy
the
homework
AI
1
Chép lại
1
Chép lại
1
Chép lại