reciprocating
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chuyển động qua lạitính từkhông so sánh (not comparable)That moves back and forth or up and down.
- Thuộc động cơ qua lạitính từkhông so sánh (not comparable)Of an engine type, that has one or more pistons that move back and forth or up and down.
- Thuộc máy qua lạitính từkhông so sánh (not comparable)Of an other machine, whose mechanism relies on a back and forth or up and down motion.
- Đáp lại tương xứngtính từkhông so sánh (not comparable)Of a person or their actions, responding in kind.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reciprocating sawdanh từ | danh từ | Chiếc cưa điện di chuyển lưỡi dao qua lại |
| reciprocating enginedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với piston engine |
| reciprocating sphere | Chưa có nghĩa | |
| reciprocating flight conveyor | Chưa có nghĩa | |
| reciprocating compressor | Chưa có nghĩa | |
| reciprocating screw | Chưa có nghĩa | |
| reciprocating screen | Chưa có nghĩa | |
| reciprocating motion | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc reciprocatingVí dụ
- , .Guinea cử các chuyên gia sang giúp DRC chống lại vi-rút, đáp lại sau đợt bùng phát ở Tây Phi trước đó.
- hành vi đáp trả tương xứng