Nghĩa chính
- Tái phạm tộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Committing new offenses after a crime committed in the past.
- Hành vi tái phạm tội, chống đối xã hộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chronic repetition of criminal or other antisocial behavior.
- Tái nghiện, tái phạmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Returning to a negative behavior after having stopped it for a period of time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recidivismDạng gốc (base form)
- recidivismsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Sự gia tăng hoạt động tội phạm được cho là do tình trạng tái phạm tội.
- .Các số liệu về tỷ lệ tái phạm tội của tội phạm giết người được trích dẫn trên báo chí dường như bịa đặt.
- .Khoản tiền sẽ tăng lên trong trường hợp tái phạm tội.
Họ từ (word family)
cùng gốc recidivismNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha