rebalance
B2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Cân bằng trở lạiđộng từTo balance again.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rebalanceNguyên thể (infinitive)
- rebalancesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rebalancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rebalancingPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc rebalanceVí dụ
- .Ấn Độ cần tái cân bằng lực lượng lao động của mình.