rebadge
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Tiếp thị một phiên bản của (một sản phẩm hiện có, đặc biệt là ô tô) với huy hiệu và tên mớiđộng từngoại động từ (transitive)To market a version of (an existing product, especially a motor car) with a new badge and new name.