Dịch

rearing

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự nuôi dưỡng, việc nuôi condanh từAct of raising young.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rearingDạng gốc (base form)
  2. rearingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rearing bitdanh từMột chút được thiết kế để ngăn ngựa ngẩng đầu khi nuôi
calf rearingChăn nuôi bê

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã nghiên cứu việc nuôi nhặng xanh trong các điều kiện môi trường khác nhau.
  • .Anh ấy đã học cách chăn nuôi gia súc.
  • , , .Bác sĩ nhìn chung không được đào tạo về kỹ năng nuôi dạy con cái.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirerynge“raising”

Ngôn ngữ khác

AI