Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rear vision mirror
danh từ
(noun)
US
/ˈɹ
ɪ
ɚ ˈ
v
ɪ
ʒ
ə
n
ˈ
m
i
ɹɚ/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Chiếc gương chiếu hậu
danh từ
A rear-view mirror.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rear vision mirror
Dạng gốc
(base form)
rear vision mirror
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
retrovisor
Gương chiếu hậu (gương trong xe để quan sát phương tiện phía sau)
Ví dụ
The
cockatoo
was
tied
with
dunny
chain
to
the
outside
rear-vision
mirror
from
which
perch
it
shrieked
and
wailed
and
attacked
its
own
reflection
.
The
girl
was
watching
my
rear
vision
mirror
,
and
when
I
looked
into
it
,
she
murmured
,
‘
You're
welcome
.’
AI
1
Chiếc gương chiếu hậu
1
Chiếc gương chiếu hậu
1
Chiếc gương chiếu hậu