Dịch

reaping

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc gặt hái, thu hoạchdanh từThe act by which something is reaped.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reapingDạng gốc (base form)
  2. reapingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

reaping hookdanh từCái liềm, đặc biệt là một cái liềm nhỏ có cán ngắn dùng để cắt cỏ hoặc cắt hoa màu
reaping timedanh từThời điểm thu hoạch

Ví dụ

  • .Algeria đang gặt hái hậu quả của hàng thập kỷ quản lý kinh tế yếu kém.
  • .Anh ấy đang gặt hái thành quả lao động của mình.
  • .Cả nhà đều ra đồng gặt ngô.

AI