reaping
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc gặt hái, thu hoạchdanh từThe act by which something is reaped.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reapingDạng gốc (base form)
- reapingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reaping hookdanh từ | danh từ | Cái liềm, đặc biệt là một cái liềm nhỏ có cán ngắn dùng để cắt cỏ hoặc cắt hoa màu |
| reaping timedanh từ | danh từ | Thời điểm thu hoạch |
Ví dụ
- .Algeria đang gặt hái hậu quả của hàng thập kỷ quản lý kinh tế yếu kém.
- .Anh ấy đang gặt hái thành quả lao động của mình.
- .Cả nhà đều ra đồng gặt ngô.