Nghĩa chính
- Một họ xuất phát từ tiếng Ireland; các dạng biến thể là Regan, Riggen.danh từ riêngA surname from Irish; variant forms Regan, Riggen.
- Ronald Reagan, tổng thống Hoa Kỳ từ năm 1981 đến 1989.danh từ riêngRonald Reagan, president of the United States from 1981 to 1989.
- Tên nam được chuyển từ họ, thỉnh thoảng được sử dụng.danh từ riêngA male given name transferred from the surname, of occasional usage.
- Tên nữ được chuyển từ họ này, được sử dụng từ những năm 1970 và sau đó là ở Mỹ.danh từ riêngA female given name transferred from the surname, of 1970s and later American usage.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Reagan Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hồ Lớn |
| Reagan dinnerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Lincoln-Reagan dinner |
| Reagan Democratdanh từ | danh từ | Đảng viên Đảng Dân chủ ôn hòa và bảo thủ, ở miền nam và trung tây, nhiều người trong số họ trước đây đã ủng hộ Thống đốc bang Alabama thuộc đảng Dân chủ bảo thủ George Wallace cho chức vụ Tổng thống Hoa Kỳ, người đã ủng hộ các chiến dịch tranh cử tổng thống của Ronald Reagan vào năm 1980 và 1984 |
| Nancy Reagan gazedanh từ | danh từ | Cái nhìn sững sờ về một người được coi là thể hiện sự tận tâm hoặc tình cảm tuyệt đối |
| Lincoln-Reagan dinnerdanh từ | danh từ | Bữa tối thường niên được tổ chức nhằm mục đích gây quỹ bởi các tổ chức của Đảng Cộng hòa tại Hoa Kỳ |
| O'Reagandanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ Ailen |
Ví dụ
- , .
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc Reagan- ReaganautTừ đồng nghĩa của Reaganite (“người ủng hộ Ronald Reagan (1911–2004)”)danh từ
- ReaganianLiên quan đến Ronald Wilson Reagan (1911–2004), tổng thống thứ 40 của Hoa Kỳ (1981–1989) và thống đốc thứ 33 của California (1967–1975)tính từ
- ReaganagramĐảo chữ của tên Ronald Wilson Reagandanh từ
- ReaganesqueGợi nhớ đến Ronald Wilson Reagan (1911–2004), tổng thống thứ 40 của Hoa Kỳ (1981–1989) và thống đốc thứ 33 của California (1967–1975), hoặc các chính sách của ôngtính từ
Từ liên quan (related word)