Dịch

ready wit

US/ˈɹɛdi ˈwɪt/

Nghĩa chính

  1. Sự nhanh trí, tài ứng đối nhanh

Ví dụ

  • .Sự nhanh trí giúp anh ấy được các đồng nghiệp yêu mến.

AI