Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ready smile
US
/ˈɹɛ
d
i
ˈ
s
m
aɪ
l
/
Nghĩa chính
1
Nụ cười tươi luôn nở trên môi
Ví dụ
He
greeted
every
customer
with
a
ready
smile
.
Anh ấy chào đón từng vị khách bằng nụ cười luôn nở trên môi.
Xuất hiện ở từ khác
ready
kết hợp
nụ cười tươi luôn nở trên môi
AI
1
Nụ cười tươi luôn nở trên môi
1
Nụ cười tươi luôn nở trên môi
1
Nụ cười tươi luôn nở trên môi