reactionless
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Trơ; không phản ứngtính từkhông so sánh (not comparable)Devoid of reactions; not reacting.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reactionless drivedanh từ | danh từ | Thiết bị giả định tạo ra chuyển động mà không cần xả chất đẩy |
Ví dụ
- . , 1970 .