Dịch

ratshit

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phân của chuộtdanh từkhông đếm được (uncountable)The excrement of a rat.
  2. Vớ vẩndanh từkhông đếm được (uncountable)Nonsense, bullshit.
  3. Chất lượng rất kém, không đạt tiêu chuẩn, vô dụng; bị hư hỏng hoặc bị hỏng; không khỏe, kiệt sứctính từOf very poor quality, badly substandard, useless; damaged or broken; unwell, exhausted.

Cụm từ (phrase)

go to ratshitđộng từCủa một người, đồ vật hoặc tình huống đã xuống cấp, thất bại hoặc trở nên vô giá trị

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . ‘, ′ , !’
  • , pro-development , : ‘ ’.
  • , , , ,... , , . .

AI