Dịch

ration stamp

danh từ (noun)
UK/ˈɹeɪʃən ˈstæmp/US/ˈɹæʃən ˈstæmp/

Nghĩa chính

  1. Con tem hoặc thẻ do chính phủ phát hành để cho phép người sở hữu có được thực phẩm hoặc các hàng hóa khác đang thiếu hụt trong thời chiến hoặc trong các tình huống khẩn cấp khác khi chế độ phân phối có hiệu lựcdanh từA stamp or card issued by a government to allow the holder to obtain food or other commodities that are in short supply during wartime or in other emergency situations when rationing is in force.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ration stampDạng gốc (base form)
  2. ration stampsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI