rascality
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Tập thể những kẻ bất lương; đám đông, quần chúngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rascals collectively; the rabble, the masses.
- Hành vi của một kẻ thô lỗ; phẩm chất của một kẻ bất lươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The behavior of a rascal; the quality of being a rascal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rascalityDạng gốc (base form)
- rascalitiesSố nhiều (plural)