Dịch

rascality

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tập thể những kẻ bất lương; đám đông, quần chúngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rascals collectively; the rabble, the masses.
  2. Hành vi của một kẻ thô lỗ; phẩm chất của một kẻ bất lươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The behavior of a rascal; the quality of being a rascal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rascalityDạng gốc (base form)
  2. rascalitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • , .

AI