Dịch

ras

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vua Ê-ti-ô-pi-adanh từAn Ethiopian king or prince.
  2. Mũi đấtdanh từA headland; a cape.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rasDạng gốc (base form)
  2. rasesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

RAS syndromedanh từHội chứng viết tắt dư thừa, một tautology trong đó một hoặc nhiều từ tạo nên từ viết tắt hoặc chữ viết tắt được sử dụng dư thừa cùng với chữ viết tắt nói trên
ras malaidanh từMón ăn ngọt được tìm thấy ở tiểu lục địa Ấn Độ bao gồm những viên bột màu kem có đường và chất lỏng ngọt như kem
Ras Hafundanh từ riêngMũi đất ở Bari, Puntland, Somalia
Ras Tanuradanh từ riêngThành phố ở tỉnh miền Đông, Ả Rập Saudi
Ras Dashendanh từ riêngNgọn núi cao nhất ở Ethiopia và đỉnh nổi bật thứ hai ở Châu Phi
Ras Algethidanh từ riêngAlpha Herculis, ngôi sao sáng nhất trong chòm sao Hercules
ras el hanoutdanh từHỗn hợp gia vị đa dạng, được tìm thấy ở Tunisia, Algeria và Maroc
Ras al Khaimahdanh từ riêngTiểu vương quốc và thành phố ở UAE

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Amharaራስras
danh từ
  1. mượn từ tiếng Ả Rậpرأسraʔs“head(land)”

Cùng gốc (doublet)resh

AI