Dịch

RAS syndrome

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hội chứng viết tắt dư thừa, một tautology trong đó một hoặc nhiều từ tạo nên từ viết tắt hoặc chữ viết tắt được sử dụng dư thừa cùng với chữ viết tắt nói trêndanh từkhông đếm được (uncountable)Redundant acronym syndrome syndrome, a tautology in which one or more words that make up an acronym or initialism are used redundantly in conjunction with said abbreviation.

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

New Scientist đặt ra năm 2001

AI