Nghĩa chính
- Thiết bị hoặc thuật toán tạo ra các số ngẫu nhiên hoặc có vẻ ngẫu nhiên. Trong nhiều trường hợp, chúng thực sự chọn các số liên tiếp một cách xác định và được gọi một cách kỹ thuật hơn là trình tạo số giả ngẫu nhiêndanh từA device or algorithm that generates numbers at random or apparently at random. In many cases they actually select successive numbers deterministically and are more technically termed pseudorandom number generator.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- random number generatorDạng gốc (base form)
- random number generatorsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- 666 217.
- .