Dịch

Randall

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Tên nam từ các ngôn ngữ Germanicdanh từ riêngA male given name from the Germanic languages.
  2. Một họ bắt nguồn từ họ chadanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
  3. Cộng đồng ở New Tecumseth, quận Simcoe, Canadadanh từ riêngA community in New Tecumseth, Simcoe County, Canada.
  4. Tên cũ của White Hall, Californiadanh từ riêngFormer name of White Hall, California.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RandallDạng gốc (base form)
  2. RandallsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Randall grassdanh từCây roi nhỏ đồng cỏ (Festuca pratensis, đồng nghĩa Festuca elatior)
Randall Countydanh từ riêngMột trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Canyon
Randall's pufferdanh từTorquigener randalli, một loài cá nóc có nguồn gốc từ vùng biển xung quanh Hawaii
Randall-Sundrum modeldanh từMô hình mô tả vũ trụ như một không gian phản de Sitter năm chiều trong đó các hạt cơ bản (trừ graviton) được định vị trên một hoặc các màng có chiều (3 + 1)
Randalls Baydanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Huon, miền nam Tasmania, Australia

7 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 7
Thị trấn cũ thuộc Helt Township
  1. Thị trấn cũ thuộc Helt Township, quận Vermillion, IndianaA former town in Helt Township, Vermillion County, Indiana.

Ví dụ

  • “ they’d , they’d ,” . . , seven-block .

AI