raking
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phóng nhanh, lao vúttính từSwiftly moving.
- Nghiêng, dốctính từSloping; having a rake or incline.
- Việc cào, thao tác càodanh từThe act or process of using a rake; the going over a space with a rake.
- Diện tích đã cào, lượng cào đượcdanh từA space gone over with a rake; also, the work done, or the quantity of hay, grain, etc., collected, by going once over a space with a rake.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rakingDạng gốc (base form)
- rakingsSố nhiều (plural)
- more rakingSo sánh hơn (comparative)
- most rakingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leaf-rakingdanh từ | danh từ | Hành động hoặc quá trình cào lá |
| raking firedanh từ | danh từ | Chiến thuật bắn đại bác dọc theo chiều dài tàu địch, từ mũi tàu (phía trước) hoặc đuôi tàu (phía sau) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kỹ thuật rải ngón bass
- a bass guitar playing technique in which multiple notes are played rapidly from one string to another.
Họ từ (word family)
cùng gốc rakingVí dụ
- .Họ đang kiếm bộn tiền.
- ! !Kiếm tiền từ đua ngựa! Tuyển tập những bí kíp giúp bạn sinh lời đến không ngờ từ đua ngựa!
- .Tom đang cào lá cây.