Dịch

raking

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phóng nhanh, lao vúttính từSwiftly moving.
  2. Nghiêng, dốctính từSloping; having a rake or incline.
  3. Việc cào, thao tác càodanh từThe act or process of using a rake; the going over a space with a rake.
  4. Diện tích đã cào, lượng cào đượcdanh từA space gone over with a rake; also, the work done, or the quantity of hay, grain, etc., collected, by going once over a space with a rake.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rakingDạng gốc (base form)
  2. rakingsSố nhiều (plural)
  3. more rakingSo sánh hơn (comparative)
  4. most rakingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

leaf-rakingdanh từHành động hoặc quá trình cào lá
raking firedanh từChiến thuật bắn đại bác dọc theo chiều dài tàu địch, từ mũi tàu (phía trước) hoặc đuôi tàu (phía sau)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kỹ thuật rải ngón bass
  1. a bass guitar playing technique in which multiple notes are played rapidly from one string to another.

Ví dụ

  • .Họ đang kiếm bộn tiền.
  • ! !Kiếm tiền từ đua ngựa! Tuyển tập những bí kíp giúp bạn sinh lời đến không ngờ từ đua ngựa!
  • .Tom đang cào lá cây.

AI