Dịch

leaf-raking

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc quá trình cào ládanh từkhông đếm được (uncountable)The act or process of raking leaves.
  2. Việc làm có năng suất thấp do chính phủ tài trợdanh từkhông đếm được (uncountable)Marginally productive government-financed employment.

Ví dụ

  • ; , , , .
  • , .

AI