leaf-raking
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động hoặc quá trình cào ládanh từkhông đếm được (uncountable)The act or process of raking leaves.
- Việc làm có năng suất thấp do chính phủ tài trợdanh từkhông đếm được (uncountable)Marginally productive government-financed employment.
Ví dụ
- ; , , , .
- , .