Dịch

raggy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giống như vải vụn; như một miếng giẻ ráchtính từRaglike; like a rag.
  2. Nhếch nhác; có xu hướng ăn mặc rách rướitính từScruffy; tending to dress in rags.
  3. Tương tự về phong cách với nhạc ragtimetính từSimilar in style to ragtime music.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. raggyDạng gốc (base form)
  2. raggierSo sánh hơn (comparative)
  3. raggiestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có sương mù
  1. Có sương mù, sương mù (và thường lạnh), có mưa phùnFoggy, misty (and typically cold), with drizzling rain.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

rag-y

  1. từ tiếng Anh trung đạiraggy
  2. từ tiếng Anh cổraggiġ
tính từ

rag-y

Ví dụ

  • ' .

AI