raggy
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giống như vải vụn; như một miếng giẻ ráchtính từRaglike; like a rag.
- Nhếch nhác; có xu hướng ăn mặc rách rướitính từScruffy; tending to dress in rags.
- Tương tự về phong cách với nhạc ragtimetính từSimilar in style to ragtime music.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có sương mù
- Có sương mù, sương mù (và thường lạnh), có mưa phùnFoggy, misty (and typically cold), with drizzling rain.
Họ từ (word family)
cùng gốc raggyVí dụ
- ' .