raga
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Điệu ragadanh từđếm được (countable)Any of various melodic forms used in Indian classical music, or a piece of music composed in such a form.
- Đam mê, luyến ái, ham muốndanh từkhông đếm được (uncountable)Passion, love, lust.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ragaDạng gốc (base form)
- ragasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| raga rockdanh từ | danh từ | Thể loại nhạc rock chịu ảnh hưởng của Ấn Độ |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phạnराग“dye, colour”
Họ từ (word family)
cùng gốc ragaVí dụ
- ‘ , .’Bài hát được sáng tác theo một điệu raga phù hợp với giờ hiện tại, đó là buổi tối.
- dvesha - . - .Chúng ta cảm thấy mệt mỏi với sự trượt ngã giữa raga và dvesha và chúng ta tìm kiếm thứ gì đó bền vững hơn - vì vậy thay vì nhìn ra bên ngoài, chúng ta bắt đầu nhìn vào bên trong. Đây là Yoga - trái tim của Yoga.
- , (, , lobha) , .Để tăng thêm sự bám chấp, ham muốn (raga, trishna, lobha) xuất hiện dưới mọi hình thức, và người ta ngày càng tích lũy nhiều hơn những thứ củng cố địa vị của mình trong luân hồi.