Nghĩa chính
- Chèo bè, chèo thuyềndanh từkhông đếm được (uncountable)The sport of guiding a raft while descending a river, especially through rapids known as white water rafting.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| whitewater raftingdanh từ | danh từ | Đi bè qua một đoạn sông có nhiều thác ghềnh để chơi thể thao hoặc phiêu lưu |
| timber raftingdanh từ | danh từ | Phương pháp vận chuyển gỗ trong đó các khúc gỗ được buộc lại với nhau thành bè và trôi dạt hoặc kéo qua vùng nước hoặc xuôi dòng sông phẳng hơn |
| blackwater raftingdanh từ | danh từ | Đi bè trên mặt nước không có thác ghềnh |
| black-water raftingdanh từ | danh từ | Môn thể thao không chính thức trong đó người tham gia sử dụng săm lốp làm bè và cưỡi chúng trên sông qua hang động |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tom đã đi chèo bè cùng với các bạn của mình.
- .Tom đã đi chèo thuyền vượt thác.
- .Tom đã đi chèo thuyền vượt thác.