radiophonic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mô tả các hiệu ứng âm thanh được tạo ra để đi kèm với chương trình phát thanh dưới dạng nhạc nềntính từkhông so sánh (not comparable)Describing sound effects created to accompany radio broadcasts as background music.
- Mô tả một loại hình thực hành nghệ thuật âm thanh nhằm mở rộng hình thức phim tài liệu và phim truyền hình đã được thiết lập bằng cách sử dụng các hình thức trừu tượng về âm thanhtính từkhông so sánh (not comparable)Describing a type of sound art practice that extends the established radio drama and documentary form by the use of sonic abstractions.
Họ từ (word family)
cùng gốc radiophonic1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến điện thoại vô tuyến
- không so sánh (not comparable)Of or pertaining to the radiophone.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha