radiography
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Thuật chụp tia X, thuật chụp rơngendanh từkhông đếm được (uncountable)The process of making radiographs, and the science of analyzing them.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plain radiographydanh từ | danh từ | Chụp X quang không có chất cản quang |
| contrast radiographydanh từ | danh từ | Chụp X quang sử dụng chất cản quang |
Họ từ (word family)
cùng gốc radiography- radiographerNhân viên X quang, người chụp bằng tia X (cho ai)danh từ
- radiographicLiên quan đến chụp X quangtính từ
- stereoradiographyChụp X quang lập thể (sử dụng hai nguồn tia X hoặc hai máy dò)danh từ
- historadiographyChụp X quang mô mềm sử dụng tia X bước sóng dài có khả năng xuyên thấu thấpdanh từ
Từ liên quan (related word)