Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
radiographic
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Liên quan đến chụp X quang
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to radiography.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
radiographic
radiograph
y
Thuật chụp tia X, thuật chụp rơngen
danh từ
radiograph
er
Nhân viên X quang, người chụp bằng tia X (cho ai)
danh từ
radiographic
s
Khoa học và công nghệ X quang
danh từ
radiographic
al
Liên quan đến hoặc được tạo ra bởi chụp X quang
tính từ
Xem thêm 12 từ
Nguồn gốc
(etymology)
radiography
+
-ic
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
radiográfico
Chụp X-quang
AI
1
Liên quan đến chụp X quang
1
Liên quan đến chụp X quang
1
Liên quan đến chụp X quang