Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rabbit-o
danh từ
(noun)
UK
/ˈɹa
b
ɪ
t
əʊ
/
AU
/ˈɹ
æ
b
ə
d
oʊ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Người bán thỏ làm thức ăn, đặc biệt là người bán hàng lưu động
danh từ
Someone who sells rabbits for food, especially an itinerant salesman.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rabbit-o
Dạng gốc
(base form)
rabbit-o
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
rabbit
+
-o
Ví dụ
He
would
have
anyone
to
his
house
who
would
come
–
bishops
and
rabbit-ohs
,
limping
ex-servicemen
and
flash
characters
from
the
racetrack
.
AI
1
Người bán thỏ làm thức ăn
1
Người bán thỏ làm thức ăn
1
Người bán thỏ làm thức ăn