Dịch

r.

động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Được cai trị, trị vì, được sử dụng để chỉ ra rằng ngày được cung cấp là thời kỳ quyền lực của người cai trị chứ không phải là ngày sinh và ngày mất của họđộng từRuled, reigned, used to show that provided dates are the period of a ruler's authority rather than their birth and death.
  2. Viết tắt của raretính từAbbreviation of rare.
  3. Viết tắt của revisiontính từAbbreviation of revision.
  4. Viết tắt của ruledanh từAbbreviation of rule.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. r.Dạng gốc (base form)
  2. rs. (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

R. V.danh từViết tắt của research vessel
H.R.danh từViết tắt của House of Representatives
M.R.danh từViết tắt của Master of the Rolls
P.R.danh từ riêng, danh từViết tắt của Puerto Rico: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn
A.R.danh từViết tắt của aqua regia
D.R.I.danh từ riêngViết tắt của United States District Court for the District of Rhode Island: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn
D.P.R.danh từ riêngViết tắt của United States District Court for the District of Puerto Rico: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn
A.R.E.danh từ riêngViết tắt của Arab Republic of Egypt

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Viết tắt của royal
  1. Abbreviation of royal.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhr.

AI