Nghĩa chính
- Từ bỏ quyềnđộng từngoại động từ (transitive)To relinquish or release (a claim, title, etc.); to transfer (an interest in property).
- Sự từ bỏ các yêu sáchdanh từA renunciation of claims.
- Chứng thư từ bỏ quyền sở hữu đối với một lô bất động sản và chuyển quyền sở hữu của người này sang người khácdanh từA deed that is a renunciation of claims to a parcel of real property and a transfer of one's claims to another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quitclaimNguyên thể (infinitive)
- quitclaimsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- quitclaimedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- quitclaimingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quitclaim deeddanh từ | danh từ | Tài liệu trong đó một cá nhân, người chuyển nhượng, từ chối bất kỳ quyền lợi nào mà người chuyển nhượng có thể có đối với một phần bất động sản và chuyển yêu cầu đó cho một cá nhân khác, người được cấp |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiquiteclaymen
- từ tiếng Anglo-Normanquiteclamer