Nghĩa chính
- Các loại hợp chất dị vòng thơm chứa vòng benzen kết hợp với vòng pyridin; đặc biệt là hợp chất đơn giản nhất, C₉H₇Ndanh từAny of a class of aromatic heterocyclic compounds containing a benzene ring fused with a pyridine ring; especially the simplest such compound, C₉H₇N.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quinolineDạng gốc (base form)
- quinolinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quinoline yellowdanh từ | danh từ | Một loại màu thực phẩm màu vàng hiện được cho là độc hại và bị cấm ở một số nước |
| -quinehậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên các dẫn xuất quinoline |
| -quinilhậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên của các dẫn xuất quinoline được sử dụng làm chất chủ vận toàn phần, một phần hoặc nghịch đảo thụ thể benzodiazepine |
Họ từ (word family)
cùng gốc quinoline- quinolinedioneQuinone có nguồn gốc từ quinolinedanh từ
- quinolinemethanolLoại alkaloid có dẫn xuất được sử dụng cho nhiều mục đích dược phẩm, đáng chú ý nhất là quinine, được sử dụng để điều trị bệnh sốt rétdanh từ
- quinolinemethanethiolDẫn xuất sulfoxymethyl của quinoline có trong thuốc xịt phòng thủ của một số con chồn hôidanh từ
- quinilChưa có nghĩa