Dịch

quinoline

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các loại hợp chất dị vòng thơm chứa vòng benzen kết hợp với vòng pyridin; đặc biệt là hợp chất đơn giản nhất, C₉H₇Ndanh từAny of a class of aromatic heterocyclic compounds containing a benzene ring fused with a pyridine ring; especially the simplest such compound, C₉H₇N.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quinolineDạng gốc (base form)
  2. quinolinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

quinoline yellowdanh từMột loại màu thực phẩm màu vàng hiện được cho là độc hại và bị cấm ở một số nước
-quinehậu tốDùng để tạo thành tên các dẫn xuất quinoline
-quinilhậu tốDùng để tạo thành tên của các dẫn xuất quinoline được sử dụng làm chất chủ vận toàn phần, một phần hoặc nghịch đảo thụ thể benzodiazepine

AI