Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
quidnuncery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành vi của quidnunc; tung tin đồn vô trách nhiệm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Behaviour of a quidnunc; irresponsible rumourmongering.
Nguồn gốc
(etymology)
quidnunc
+
-ery
Ví dụ
Built
on
hearsay
,
scandal
,
and
downright
fabrications
,
this
volume
,
a
veritable
handbook
of
quidnuncery
,
is
as
much
a
work
of
fiction
...
The
cry
so
often
raised
abroad
during
the
crisis
of
the
Dreyfus
case
,
that
the
military
was
overriding
the
civil
power
,
was
the
veriest
quidnuncery
.
AI
1
Hành vi của quidnunc
1
Hành vi của quidnunc
1
Hành vi của quidnunc