Dịch

quidnuncery

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành vi của quidnunc; tung tin đồn vô trách nhiệmdanh từkhông đếm được (uncountable)Behaviour of a quidnunc; irresponsible rumourmongering.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , , ...
  • , , .

AI