Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
quick mind
UK
/ˈ
k
w
ɪ
k
ˈ
m
aɪ
n
d
/
US
/ˈ
k
w
ɪ
k
ˈ
m
aɪ
n
d
/
Nghĩa chính
1
Trí óc nhanh nhạy
Ví dụ
She
has
a
quick
mind
.
Cô ấy có trí óc nhanh nhạy.
Xuất hiện ở từ khác
quick
kết hợp
trí óc nhanh nhạy
AI
1
Trí óc nhanh nhạy
1
Trí óc nhanh nhạy
1
Trí óc nhanh nhạy