Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- câu hỏi, các câu hỏidanh từA1The plural form of question, used when referring to more than one question.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| answer questions | Trả lời câu hỏi | |
| ask questions | Đặt câu hỏi | |
| field questions | Trả lời câu hỏi | |
| raise questions | Nêu lên thắc mắc | |
| no questions askedtính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Đặc trưng bởi cam kết không đưa ra yêu cầu liên quan đến động cơ, hoàn cảnh hoặc danh tính của người nhận lợi ích đã thỏa thuận hoặc thực hiện hành động được đề xuất |
| frequently asked questionsdanh từ | danh từ | Câu hỏi thường gặp |
| twenty questionsdanh từ | danh từ | Trò chơi nói chuyện trong phòng khách trong đó một người chơi chọn một đồ vật hoặc khái niệm và những người khác có 20 câu hỏi có-không để xác định đó là gì |
| shoot first and ask questions laterđộng từ | động từ | Hành động vội vàng, ngay lập tức gây hậu quả nghiêm trọng mà không điều tra đầy đủ tình hình trước tiên |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Trò chơi câu hỏi
- A game in which players must only say questions, and if they don't they lose.
Họ từ (word family)
cùng gốc questionVí dụ
- ?Bạn có câu hỏi nào không?
- ?Bạn còn câu hỏi gì không?