Nghĩa chính
- Cối xay, quay taydanh từA mill for grinding corn, especially a handmill made of two circular stones.
- Xay; sử dụng một câu hỏiđộng từngoại động từ (transitive)To grind; to use a quern.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| saddle querndanh từ | danh từ | Dạng quern hình yên ngựa cổ xưa |
| beehive querndanh từ | danh từ | Cối xay quay sớm có đá phía trên gần như hình bán cầu và phễu trung tâm hình nón để giữ hạt rơi xuống lỗ trên bề mặt nghiền |
Họ từ (word family)
cùng gốc quernNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiquern
- từ tiếng Anh cổcweorn“quern, hand-mill, mill”
- từ tiếng German nguyên thủy*kwernō“millstone”
Ví dụ
- cối xay hạt tiêu
- , .
- . Time's , .