queerdom
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thế giới của những người đồng tính (không dị tính); những người đồng tính nói chungdanh từkhông đếm được (uncountable)The world of queer (non-heterosexual) people; queer people collectively.
- Thực tế hoặc trạng thái kỳ lạdanh từkhông đếm được (uncountable)The fact or state of being queer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- queerdomDạng gốc (base form)
- queerdomsSố nhiều (plural)