Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bang của Úc, nằm ở phía đông bắc của lục địa; Một thuộc địa cũ của Anh từ 1859 đến 1901. Thủ đô: Brisbane.danh từ riêngA state of Australia, located in the northeastern part of the continent; a former British colony from 1859 to 1901. Capital: Brisbane.
- Thuộc địa Queenslanddanh từ riêngThe self-governing colony (1859–1901) of what is now the state of Queensland.
- Queenslanddanh từ riêngA census-designated place in Prince George's County, Maryland, United States.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Queensland Bluedanh từ | danh từ | Loại bí gia truyền của Úc có màu xanh hơi xanh |
| North Queenslanddanh từ riêng | danh từ riêng | Phần phía bắc của bang Queensland, được định nghĩa một cách lỏng lẻo là nằm ở phía bắc của Rockhampton hoặc Mackay |
| Far North Queenslanddanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng cực bắc của Queensland |
| Queensland nutdanh từ | danh từ | Hạt macadamia |
| Queensland plumdanh từ | danh từ | Loại mận, Prunus salcina, được nhân giống ở Queensland, Úc, được biết đến với hàm lượng anthocyanin đặc biệt cao |
| Queensland sharkdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với graceful shark |
| Queensland tigerdanh từ | danh từ | Loài tiền điện tử, có thể là một loài Thylacoleo (sư tử có túi) hoặc biến thể trên đất liền của Thylacinus (sói Tasmania và hổ Tasmania) |
| Queensland mapledanh từ | danh từ | Cây Flindersia brayleyana, loài đặc hữu của miền bắc Queensland |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Queensland
- A community in Halifax Regional Municipality, Nova Scotia, Canada.
Họ từ (word family)
cùng gốc QueenslandVí dụ
- . Michela , , .
- . 6, 2016, .
- , .