quadrille
danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Điệu nhảy bắt nguồn từ giữa những năm 1700 với bốn cặp đôi tạo thành một hình vuông, khá giống điệu nhảy vuông hiện đạidanh từA dance originating in the mid-1700s with four couples forming a square, rather much like the modern square dance.
- Âm nhạc cho điệu nhảy nàydanh từThe music for this dance.
- Nhảy quadrilleđộng từnội động từ (intransitive)To dance the quadrille.
- Đánh dấu bằng hình vuôngtính từkhông so sánh (not comparable)Marked with squares.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quadrilleNguyên thể (infinitive)
- quadrillesSố nhiều (plural)
- quadrilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- quadrillingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quadrille paperdanh từ | danh từ | Giấy được đánh dấu bằng các hình vuông |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Trò chơi bài đánh bài lừa của Tây Ban Nha từ những năm 1700 được chơi bằng bộ bài 40 lá
- A Spanish trick-taking card game from the 1700s played with a 40-card deck.
Họ từ (word family)
cùng gốc quadrilleNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Tây Ban Nhacuadrilla
- từ tiếng Latinhquadra
tính từ, danh từ
- mượn từ tiếng Phápquadrillé“crosshatched”
Ví dụ
- , , - . , , , .
- ' tootin' fluther'd
- , , , ; , , .