pyrex
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thủy tinh chịu nhiệtdanh từkhông đếm được (uncountable)A kind of heat-resistant borosilicate glass, made by mixing a high concentration of boron oxides into the molten glass to reduce its thermal expansion coefficient.
- Thủy tinh borosilicatedanh từkhông đếm được (uncountable)Any borosilicate glass.
Họ từ (word family)
cùng gốc pyrex1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thủy tinh chịu nhiệt
- không đếm được (uncountable)Any glass capable of withstanding high temperatures, such as tempered glass suitable for cooking.
Ví dụ
- yesteryear's ...trong một chiếc bát thủy tinh chịu nhiệt
- , , . , . , ....trong một chiếc bát thủy tinh chịu nhiệt có nắp.